TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸取教训

xīqǔjiàoxun giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吸取教訓

Âm Hán Việt HẤP THỦ GIÁO HUẤN

吸取教训 nghĩa là rút ra bài học.

Nghĩa của 吸取教训

xīqǔjiàoxun

HẤP THỦ GIÁO HUẤNphồn thể 吸取教訓
  1. Rút ra bài học (từ một thất bại)

Câu hỏi thường gặp

吸取教训 nghĩa là gì?

吸取教训 (xīqǔjiàoxun) nghĩa là rút ra bài học.

吸取教训 đọc thế nào?

吸取教训 đọc là xīqǔjiàoxun (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸取教训 là gì?

Âm Hán Việt của 吸取教训 là "hấp thủ giáo huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.