TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸声

xīshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吸聲

Âm Hán Việt HẤP THANH

吸声 nghĩa là Sự hấp thụ âm thanh.

Nghĩa của 吸声

xīshēng

HẤP THANHĐộng từphồn thể 吸聲
  1. Sự hấp thụ âm thanh

Câu hỏi thường gặp

吸声 nghĩa là gì?

吸声 (xīshēng) nghĩa là Sự hấp thụ âm thanh.

吸声 đọc thế nào?

吸声 đọc là xīshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸声 là gì?

Âm Hán Việt của 吸声 là "hấp thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.