TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸引子

xīyǐnzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP DẪN TỬ

吸引子 nghĩa là điểm hút.

Nghĩa của 吸引子

xīyǐnzi

HẤP DẪN TỬ
  1. Điểm hút (toán học, hệ động lực)

Câu hỏi thường gặp

吸引子 nghĩa là gì?

吸引子 (xīyǐnzi) nghĩa là điểm hút.

吸引子 đọc thế nào?

吸引子 đọc là xīyǐnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸引子 là gì?

Âm Hán Việt của 吸引子 là "hấp dẫn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.