TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸收

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xīshōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP THU

吸收 nghĩa là hấp thụ, tiếp thu.

Nghĩa của 吸收

xīshōu

HẤP THUĐộng từ
  1. Hấp thụ
  2. Tiếp thu
  3. Tiêu hóa
  4. Tuyển dụng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吸收

Đồng nghĩa

Từ ghép có 吸收

Câu hỏi thường gặp

吸收 nghĩa là gì?

吸收 (xīshōu) nghĩa là hấp thụ, tiếp thu.

吸收 đọc thế nào?

吸收 đọc là xīshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸收 là gì?

Âm Hán Việt của 吸收 là "hấp thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.