TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸把

xībǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP BẢ

吸把 nghĩa là cây thông bồn cầu.

Nghĩa của 吸把

xībǎ

HẤP BẢ
  1. Cây thông bồn cầu

Câu hỏi thường gặp

吸把 nghĩa là gì?

吸把 (xībǎ) nghĩa là cây thông bồn cầu.

吸把 đọc thế nào?

吸把 đọc là xībǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸把 là gì?

Âm Hán Việt của 吸把 là "hấp bả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.