TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸烟室

xīyānshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吸煙室

Âm Hán Việt HẤP YÊN THẤT

吸烟室 nghĩa là phòng hút thuốc.

Nghĩa của 吸烟室

xīyānshì

HẤP YÊN THẤTDanh từphồn thể 吸煙室
  1. Phòng hút thuốc

Câu hỏi thường gặp

吸烟室 nghĩa là gì?

吸烟室 (xīyānshì) nghĩa là phòng hút thuốc.

吸烟室 đọc thế nào?

吸烟室 đọc là xīyānshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸烟室 là gì?

Âm Hán Việt của 吸烟室 là "hấp yên thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.