TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸猫

xīmāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吸貓

Âm Hán Việt HẤP MIÊU

吸猫 nghĩa là cưng chiều mèo.

Nghĩa của 吸猫

xīmāo

HẤP MIÊUĐộng từphồn thể 吸貓
  1. từ mới khoảng năm 2017 Cưng chiều mèo

Câu hỏi thường gặp

吸猫 nghĩa là gì?

吸猫 (xīmāo) nghĩa là cưng chiều mèo.

吸猫 đọc thế nào?

吸猫 đọc là xīmāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸猫 là gì?

Âm Hán Việt của 吸猫 là "hấp miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.