TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸盘

xīpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吸盤

Âm Hán Việt HẤP BÀN

吸盘 nghĩa là miếng hút, cái giác.

Nghĩa của 吸盘

xīpán

HẤP BÀNDanh từphồn thể 吸盤
  1. Miếng hút
  2. Cái giác

Câu hỏi thường gặp

吸盘 nghĩa là gì?

吸盘 (xīpán) nghĩa là miếng hút, cái giác.

吸盘 đọc thế nào?

吸盘 đọc là xīpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸盘 là gì?

Âm Hán Việt của 吸盘 là "hấp bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.