TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸着

xīzhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吸著

Âm Hán Việt HẤP TRƯỚC

吸着 nghĩa là sự hút giữ.

Nghĩa của 吸着

xīzhuó

HẤP TRƯỚCĐộng từphồn thể 吸著
  1. Sự hút giữ (thuật ngữ chung cho hấp thụ, hấp phụ, khuếch tán, kết tủa, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

吸着 nghĩa là gì?

吸着 (xīzhuó) nghĩa là sự hút giữ.

吸着 đọc thế nào?

吸着 đọc là xīzhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸着 là gì?

Âm Hán Việt của 吸着 là "hấp trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.