TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸门

xīmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吸門

Âm Hán Việt HẤP MÔN

吸门 nghĩa là nắp thanh quản.

Nghĩa của 吸门

xīmén

HẤP MÔNphồn thể 吸門
  1. Nắp thanh quản

Câu hỏi thường gặp

吸门 nghĩa là gì?

吸门 (xīmén) nghĩa là nắp thanh quản.

吸门 đọc thế nào?

吸门 đọc là xīmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸门 là gì?

Âm Hán Việt của 吸门 là "hấp môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.