TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸附

xīfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP PHỤ

吸附 nghĩa là bám vào bề mặt, hấp thụ.

Nghĩa của 吸附

xīfù

HẤP PHỤĐộng từ
  1. Bám vào bề mặt
  2. Hấp thụ
  3. Hút vào
  4. nghĩa bóng Thu hút
  5. hóa học Sự hấp phụ

Từ ghép có 吸附

Câu hỏi thường gặp

吸附 nghĩa là gì?

吸附 (xīfù) nghĩa là bám vào bề mặt, hấp thụ.

吸附 đọc thế nào?

吸附 đọc là xīfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸附 là gì?

Âm Hán Việt của 吸附 là "hấp phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.