TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸附性

xīfùxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP PHỤ TÍNH

吸附性 nghĩa là sự hấp phụ, khả năng hấp phụ.

Nghĩa của 吸附性

xīfùxìng

HẤP PHỤ TÍNH
  1. Sự hấp phụ
  2. Khả năng hấp phụ (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

吸附性 nghĩa là gì?

吸附性 (xīfùxìng) nghĩa là sự hấp phụ, khả năng hấp phụ.

吸附性 đọc thế nào?

吸附性 đọc là xīfùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸附性 là gì?

Âm Hán Việt của 吸附性 là "hấp phụ tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.