TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸食

xīshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP THỰC

吸食 nghĩa là hút, sử dụng.

Nghĩa của 吸食

xīshí

HẤP THỰCĐộng từ
  1. động vật, côn trùng Hút (mật hoa, nhựa cây, máu,...)
  2. người Sử dụng (ma túy)
  3. Uống bằng ống hút

Câu hỏi thường gặp

吸食 nghĩa là gì?

吸食 (xīshí) nghĩa là hút, sử dụng.

吸食 đọc thế nào?

吸食 đọc là xīshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸食 là gì?

Âm Hán Việt của 吸食 là "hấp thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.