TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹冷风

chuīlěngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吹冷風

Âm Hán Việt XUY LÃNH PHONG

吹冷风 nghĩa là thổi lạnh.

Nghĩa của 吹冷风

chuīlěngfēng

XUY LÃNH PHONGĐộng từphồn thể 吹冷風
  1. Thổi lạnh
  2. Làm giảm kỳ vọng bằng lời nói ngăn cản hoặc thực tế

Câu hỏi thường gặp

吹冷风 nghĩa là gì?

吹冷风 (chuīlěngfēng) nghĩa là thổi lạnh.

吹冷风 đọc thế nào?

吹冷风 đọc là chuīlěngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹冷风 là gì?

Âm Hán Việt của 吹冷风 là "xuy lãnh phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.