Làm giảm kỳ vọng bằng lời nói ngăn cản hoặc thực tế
Câu hỏi thường gặp
吹冷风 nghĩa là gì?
吹冷风 (chuīlěngfēng) nghĩa là thổi lạnh.
吹冷风 đọc thế nào?
吹冷风 đọc là chuīlěngfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 吹冷风 là gì?
Âm Hán Việt của 吹冷风 là "xuy lãnh phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.