TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹叶机

chuīyèjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吹葉機

Âm Hán Việt XUY DIỆP CƠ

吹叶机 nghĩa là máy thổi lá.

Nghĩa của 吹叶机

chuīyèjī

XUY DIỆP CƠDanh từphồn thể 吹葉機
  1. Máy thổi lá

Câu hỏi thường gặp

吹叶机 nghĩa là gì?

吹叶机 (chuīyèjī) nghĩa là máy thổi lá.

吹叶机 đọc thế nào?

吹叶机 đọc là chuīyèjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹叶机 là gì?

Âm Hán Việt của 吹叶机 là "xuy diệp cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.