TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹喇叭

chuīlǎba giọng máy của trình duyệt

吹喇叭 nghĩa là thổi kèn trumpet, khen ngợi ai đó.

Nghĩa của 吹喇叭

chuīlǎba

Động từ
  1. nghĩa đen Thổi kèn trumpet
  2. nghĩa bóng Khen ngợi ai đó
  3. tiếng lóng Quan hệ tình dục bằng miệng

Câu hỏi thường gặp

吹喇叭 nghĩa là gì?

吹喇叭 (chuīlǎba) nghĩa là thổi kèn trumpet, khen ngợi ai đó.

吹喇叭 đọc thế nào?

吹喇叭 đọc là chuīlǎba (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.