吹捧
giọng máy của trình duyệt
吹捧 nghĩa là tâng bốc.
Nghĩa của 吹捧
chuīpěng
XUY PHỦNGĐộng từ- Tâng bốc
- Khen ngợi thành tích của ai đó
- Sự nịnh hót
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吹捧
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
吹捧 nghĩa là gì?
吹捧 (chuīpěng) nghĩa là tâng bốc.
吹捧 đọc thế nào?
吹捧 đọc là chuīpěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 吹捧 là gì?
Âm Hán Việt của 吹捧 là "xuy phủng".