捧
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: phủng, bổng, bồng, phụng
捧 nghĩa là bưng, nâng bằng hai tay, tâng bốc.
Nghĩa của 捧
pěng
PHỦNG- Bưng, nâng bằng hai tay
- Tâng bốc
- Cầm hoặc dâng bằng hai tay
- Tán dương
- Phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捧
Đồng nghĩa
Từ ghép có 捧
Thành ngữ có 捧
Câu hỏi thường gặp
捧 nghĩa là gì?
捧 (pěng) nghĩa là bưng, nâng bằng hai tay, tâng bốc.
捧 đọc thế nào?
捧 đọc là pěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 捧 là gì?
Âm Hán Việt của 捧 là "phủng".