TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹灯拔蜡

chuīdēngbálà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吹燈拔蠟

Âm Hán Việt XUY ĐĂNG BẠT LẠP

吹灯拔蜡 nghĩa là Thổi tắt đèn và dập tắt nến.

Nghĩa của 吹灯拔蜡

chuīdēngbálà

XUY ĐĂNG BẠT LẠPCụm từphồn thể 吹燈拔蠟
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thổi tắt đèn và dập tắt nến
  2. nghĩa bóng Chết
  3. Ngã gục
  4. Kết thúc và hoàn thành

Câu hỏi thường gặp

吹灯拔蜡 nghĩa là gì?

吹灯拔蜡 (chuīdēngbálà) nghĩa là Thổi tắt đèn và dập tắt nến.

吹灯拔蜡 đọc thế nào?

吹灯拔蜡 đọc là chuīdēngbálà (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹灯拔蜡 là gì?

Âm Hán Việt của 吹灯拔蜡 là "xuy đăng bạt lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.