TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹灰

chuīhuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUY HÔI

吹灰 nghĩa là thổi bụi đi.

Nghĩa của 吹灰

chuīhuī

XUY HÔI
  1. Thổi bụi đi

Từ ghép có 吹灰

Thành ngữ có 吹灰

Câu hỏi thường gặp

吹灰 nghĩa là gì?

吹灰 (chuīhuī) nghĩa là thổi bụi đi.

吹灰 đọc thế nào?

吹灰 đọc là chuīhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹灰 là gì?

Âm Hán Việt của 吹灰 là "xuy hôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.