吹牛
giọng máy của trình duyệt
吹牛 nghĩa là nói khoác, nói phét.
Nghĩa của 吹牛
chuīniú
XUY NGƯUĐộng từ- Nói khoác
- Nói phét
- phương ngữ Tán gẫu
Từ ghép có 吹牛
Thành ngữ có 吹牛
- 吹牛拍马 — Dùng lời khoe khoang và nịnh bợ
Câu ví dụ với 吹牛
- 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Xiāomóshíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishi liáotiān chuīniú kǎndàshān.Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.Tatoeba #3709225
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
吹牛 nghĩa là gì?
吹牛 (chuīniú) nghĩa là nói khoác, nói phét.
吹牛 đọc thế nào?
吹牛 đọc là chuīniú (pinyin).
Âm Hán Việt của 吹牛 là gì?
Âm Hán Việt của 吹牛 là "xuy ngưu".