TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹牛拍马

chuīniúpāimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吹牛拍馬

Âm Hán Việt XUY NGƯU PHÁCH MÃ

吹牛拍马 nghĩa là Dùng lời khoe khoang và nịnh bợ.

Nghĩa của 吹牛拍马

chuīniúpāimǎ

XUY NGƯU PHÁCH MÃphồn thể 吹牛拍馬
  1. Dùng lời khoe khoang và nịnh bợ

Câu hỏi thường gặp

吹牛拍马 nghĩa là gì?

吹牛拍马 (chuīniúpāimǎ) nghĩa là Dùng lời khoe khoang và nịnh bợ.

吹牛拍马 đọc thế nào?

吹牛拍马 đọc là chuīniúpāimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹牛拍马 là gì?

Âm Hán Việt của 吹牛拍马 là "xuy ngưu phách mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.