TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹胀

chuīzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吹脹

Âm Hán Việt XUY TRƯỚNG

吹胀 nghĩa là thổi phồng, bơm lên.

Nghĩa của 吹胀

chuīzhàng

XUY TRƯỚNGĐộng từphồn thể 吹脹
  1. Thổi phồng
  2. Bơm lên

Câu hỏi thường gặp

吹胀 nghĩa là gì?

吹胀 (chuīzhàng) nghĩa là thổi phồng, bơm lên.

吹胀 đọc thế nào?

吹胀 đọc là chuīzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹胀 là gì?

Âm Hán Việt của 吹胀 là "xuy trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.