吹鼓手 nghĩa là Nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang.
Nghĩa của 吹鼓手
chuīgǔshǒu
XUY CỔ THỦ
cũ Nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang
ví Người tâng bốc
Người cổ vũ
Câu hỏi thường gặp
吹鼓手 nghĩa là gì?
吹鼓手 (chuīgǔshǒu) nghĩa là Nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang.
吹鼓手 đọc thế nào?
吹鼓手 đọc là chuīgǔshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 吹鼓手 là gì?
Âm Hán Việt của 吹鼓手 là "xuy cổ thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.