吻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 脗
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: vẫn
吻 nghĩa là nụ hôn, hôn.
Nghĩa của 吻
wěn
VẪN- Nụ hôn
- Hôn
- Miệng
wěn
VẪNphồn thể 脗- Biến thể của 吻 (wěn)
Từ ghép có 吻
Câu ví dụ với 吻
- 她在他的脸颊上吻了一下。 Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501622
- 他吻了我的额头。 Tā wěn le wǒ de étóu.Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13529490
- 就是个吻而已啊。 Jiùshì gè wěn éryǐ a.Nó chỉ là một nụ hôn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764561
- 我可以吻你吗? Wǒ kěyǐ wěn nǐ ma?Tôi hôn bạn được chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3699922
- 你欠我一个吻。 Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10305456
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
吻 nghĩa là gì?
吻 (wěn) nghĩa là nụ hôn, hôn.
吻 đọc thế nào?
吻 đọc là wěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 吻 là gì?
Âm Hán Việt của 吻 là "vẫn".