TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吻

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脗

Âm Hán Việt VẪN
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: vẫn

吻 nghĩa là nụ hôn, hôn.

Nghĩa của 吻

wěn

VẪN
  1. Nụ hôn
  2. Hôn
  3. Miệng

wěn

VẪNphồn thể 脗
  1. Biến thể của 吻 (wěn)

Từ ghép có 吻

Câu ví dụ với 吻

  • 她在他的脸颊上吻了一下。 Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501622
  • 他吻了我的额头。 Tā wěn le wǒ de étóu.Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13529490
  • 就是个吻而已啊。 Jiùshì gè wěn éryǐ a.Nó chỉ là một nụ hôn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764561
  • 我可以吻你吗? Wǒ kěyǐ wěn nǐ ma?Tôi hôn bạn được chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3699922
  • 你欠我一个吻。 Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10305456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

吻 nghĩa là gì?

吻 (wěn) nghĩa là nụ hôn, hôn.

吻 đọc thế nào?

吻 đọc là wěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吻 là gì?

Âm Hán Việt của 吻 là "vẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.