TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吼

hǒu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hống

吼 nghĩa là gầm, rú.

Nghĩa của 吼

hǒu

  1. Gầm
  2. Rú
  3. Hét
  4. Gầm rú của động vật
  5. Gầm lên vì tức giận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 吼

Câu hỏi thường gặp

吼 nghĩa là gì?

吼 (hǒu) nghĩa là gầm, rú.

吼 đọc thế nào?

吼 đọc là hǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.