TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吻痕

wěnhén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VẪN NGẤN

吻痕 nghĩa là vết hickey, vết cắn yêu.

Nghĩa của 吻痕

wěnhén

VẪN NGẤNDanh từ
  1. Vết hickey
  2. Vết cắn yêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吻痕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吻痕 nghĩa là gì?

吻痕 (wěnhén) nghĩa là vết hickey, vết cắn yêu.

吻痕 đọc thế nào?

吻痕 đọc là wěnhén (pinyin).

Âm Hán Việt của 吻痕 là gì?

Âm Hán Việt của 吻痕 là "vẫn ngấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.