TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呀诺达

Yānuòdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呀諾達

Âm Hán Việt NHA NẶC ĐẠT

呀诺达 nghĩa là Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam.

Nghĩa của 呀诺达

Yānuòdá

NHA NẶC ĐẠTphồn thể 呀諾達tên riêng
  1. Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam

Câu hỏi thường gặp

呀诺达 nghĩa là gì?

呀诺达 (yānuòdá) nghĩa là Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam.

呀诺达 đọc thế nào?

呀诺达 đọc là Yānuòdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 呀诺达 là gì?

Âm Hán Việt của 呀诺达 là "nha nặc đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.