呀
呀 nghĩa là Trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ.
Nghĩa của 呀
ya
NHA- Trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ
Từ ghép có 呀
Câu ví dụ với 呀
- 孩子,你为什么哭呀?说给我听听。 Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.Tatoeba #3541776
- 他买了一把特别大的屠刀,拿出来不停地磨呀抢呀。 Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.Tatoeba #3537819
- 你们有几个姐妹呀? Nǐmen yǒu jǐge jiěmèi ya?Nhà bạn có mấy chị em gái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10500460
- 您把文件存在哪个文件夹裡了呀? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10522529
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
呀 nghĩa là gì?
呀 (ya) nghĩa là Trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ.
呀 đọc thế nào?
呀 đọc là ya (pinyin).
Âm Hán Việt của 呀 là gì?
Âm Hán Việt của 呀 là "nha".