TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呀

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ya giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHA
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰口牙 Mọi âm Hán Việt của chữ: nha, a

呀 nghĩa là Trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ.

Nghĩa của 呀

ya

NHA
  1. Trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ

Từ ghép có 呀

Câu ví dụ với 呀

  • 孩子,你为什么哭呀?说给我听听。 Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.Tatoeba #3541776
  • 他买了一把特别大的屠刀,拿出来不停地磨呀抢呀。 Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.Tatoeba #3537819
  • 你们有几个姐妹呀? Nǐmen yǒu jǐge jiěmèi ya?Nhà bạn có mấy chị em gái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10500460
  • 您把文件存在哪个文件夹裡了呀? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10522529

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

呀 nghĩa là gì?

呀 (ya) nghĩa là Trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ.

呀 đọc thế nào?

呀 đọc là ya (pinyin).

Âm Hán Việt của 呀 là gì?

Âm Hán Việt của 呀 là "nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.