TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呈献

chéngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呈獻

Âm Hán Việt TRÌNH HIẾN

呈献 nghĩa là Trình bày một cách tôn kính.

Nghĩa của 呈献

chéngxiàn

TRÌNH HIẾNĐộng từphồn thể 呈獻
  1. Trình bày một cách tôn kính

Câu hỏi thường gặp

呈献 nghĩa là gì?

呈献 (chéngxiàn) nghĩa là Trình bày một cách tôn kính.

呈献 đọc thế nào?

呈献 đọc là chéngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 呈献 là gì?

Âm Hán Việt của 呈献 là "trình hiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.