TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呈现

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chéngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呈現

Âm Hán Việt TRÌNH HIỆN

呈现 nghĩa là xuất hiện, lộ ra.

Nghĩa của 呈现

chéngxiàn

TRÌNH HIỆNĐộng từphồn thể 呈現
  1. Xuất hiện
  2. Lộ ra
  3. Trình bày (một diện mạo nào đó)
  4. Thể hiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 呈现

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

呈现 nghĩa là gì?

呈现 (chéngxiàn) nghĩa là xuất hiện, lộ ra.

呈现 đọc thế nào?

呈现 đọc là chéngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 呈现 là gì?

Âm Hán Việt của 呈现 là "trình hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.