TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呈阳性

chéngyángxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呈陽性

Âm Hán Việt TRÌNH DƯƠNG TÍNH

呈阳性 nghĩa là Cho kết quả dương tính.

Nghĩa của 呈阳性

chéngyángxìng

TRÌNH DƯƠNG TÍNHphồn thể 呈陽性
  1. Cho kết quả dương tính

Câu hỏi thường gặp

呈阳性 nghĩa là gì?

呈阳性 (chéngyángxìng) nghĩa là Cho kết quả dương tính.

呈阳性 đọc thế nào?

呈阳性 đọc là chéngyángxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 呈阳性 là gì?

Âm Hán Việt của 呈阳性 là "trình dương tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.