TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

告密者

gàomìzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁO MẬT GIẢ

告密者 nghĩa là kẻ mách lẻo, người tố cáo.

Nghĩa của 告密者

gàomìzhě

CÁO MẬT GIẢ
  1. Kẻ mách lẻo
  2. Người tố cáo (đặc biệt với cảnh sát)
  3. Người thổi còi
  4. Kẻ chỉ điểm

Câu hỏi thường gặp

告密者 nghĩa là gì?

告密者 (gàomìzhě) nghĩa là kẻ mách lẻo, người tố cáo.

告密者 đọc thế nào?

告密者 đọc là gàomìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 告密者 là gì?

Âm Hán Việt của 告密者 là "cáo mật giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.