TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

告急

gàojí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁO CẤP

告急 nghĩa là Trong tình trạng khẩn cấp.

Nghĩa của 告急

gàojí

CÁO CẤPĐộng từ
  1. Trong tình trạng khẩn cấp
  2. Báo cáo khẩn cấp
  3. Cầu cứu khẩn cấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 告急

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

告急 nghĩa là gì?

告急 (gàojí) nghĩa là Trong tình trạng khẩn cấp.

告急 đọc thế nào?

告急 đọc là gàojí (pinyin).

Âm Hán Việt của 告急 là gì?

Âm Hán Việt của 告急 là "cáo cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.