TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

告罄

gàoqìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁO KHÁNH

告罄 nghĩa là cạn kiệt, đã hết sạch.

Nghĩa của 告罄

gàoqìng

CÁO KHÁNHĐộng từ
  1. Cạn kiệt
  2. Đã hết sạch

Thành ngữ có 告罄

Câu hỏi thường gặp

告罄 nghĩa là gì?

告罄 (gàoqìng) nghĩa là cạn kiệt, đã hết sạch.

告罄 đọc thế nào?

告罄 đọc là gàoqìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 告罄 là gì?

Âm Hán Việt của 告罄 là "cáo khánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.