TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

告诉

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gàosu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 告訴

Âm Hán Việt CÁO TỐ

告诉 nghĩa là nói, thông báo.

Nghĩa của 告诉

gàosu

CÁO TỐĐộng từphồn thể 告訴
  1. Nói; thông báo; cho biết

gàosù

CÁO TỐĐộng từphồn thể 告訴
  1. Khởi kiện; nộp đơn khiếu nại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 告诉

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 告诉

  • 告诉她我在做晚饭。 Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.Tatoeba #5967320
  • 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。 Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.Tatoeba #4302094
  • 汤姆不能把他的真实感受告诉玛丽。 Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.Tatoeba #1397143
  • 怕伤害了他的感情,我没有告诉他真相。 Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.Tatoeba #830458
  • 我不是告诉过你了吗? Tôi không bảo bạn à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834441
  • 告诉我你想要哪个。 Nói cho tôi biết bạn muốn cái nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #839516
  • 他告诉我她生病了。 Anh ấy nói với tôi là cô ấy bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862873
  • 我感觉你想告诉我什么事。 Tôi cảm thấy rằng bạn đang muốn nói gì đó với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2395020

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

告诉 nghĩa là gì?

告诉 (gàosu, gàosù) nghĩa là nói, thông báo.

告诉 đọc thế nào?

告诉 đọc là gàosu (pinyin).

Âm Hán Việt của 告诉 là gì?

Âm Hán Việt của 告诉 là "cáo tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.