TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呋喃

fūnán giọng máy của trình duyệt

呋喃 nghĩa là Furan (furfuran, dùng trong sản xuất nylon).

Nghĩa của 呋喃

fūnán

Danh từ
  1. từ mượn Furan (furfuran, dùng trong sản xuất nylon)

Câu hỏi thường gặp

呋喃 nghĩa là gì?

呋喃 (fūnán) nghĩa là Furan (furfuran, dùng trong sản xuất nylon).

呋喃 đọc thế nào?

呋喃 đọc là fūnán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.