TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呋喃西林

fūnánxīlín giọng máy của trình duyệt

呋喃西林 nghĩa là Furacilinum.

Nghĩa của 呋喃西林

fūnánxīlín

  1. từ mượn Furacilinum

Câu hỏi thường gặp

呋喃西林 nghĩa là gì?

呋喃西林 (fūnánxīlín) nghĩa là Furacilinum.

呋喃西林 đọc thế nào?

呋喃西林 đọc là fūnánxīlín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.