呕心沥血 nghĩa là ói cả tim, chảy máu, làm việc kiệt sức.
Nghĩa của 呕心沥血
ǒuxīnlìxuè
ẨU TÂM LỊCH HUYẾTCụm từphồn thể 嘔心瀝血
nghĩa đen, thành ngữ Ói cả tim, chảy máu
Làm việc kiệt sức
Máu, mồ hôi và nước mắt
Câu hỏi thường gặp
呕心沥血 nghĩa là gì?
呕心沥血 (ǒuxīnlìxuè) nghĩa là ói cả tim, chảy máu, làm việc kiệt sức.
呕心沥血 đọc thế nào?
呕心沥血 đọc là ǒuxīnlìxuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 呕心沥血 là gì?
Âm Hán Việt của 呕心沥血 là "ẩu tâm lịch huyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.