TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呖

lì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚦

Âm Hán Việt LỊCH
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: lịch

呖 nghĩa là âm thanh xé toạc, răng rắc.

Nghĩa của 呖

lì

LỊCHphồn thể 嚦
  1. Âm thanh xé toạc
  2. Răng rắc

Câu hỏi thường gặp

呖 nghĩa là gì?

呖 (lì) nghĩa là âm thanh xé toạc, răng rắc.

呖 đọc thế nào?

呖 đọc là lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 呖 là gì?

Âm Hán Việt của 呖 là "lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.