TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呠

pēn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰口本

呠 nghĩa là phun, thổi ra.

Nghĩa của 呠

pēn

  1. Phun
  2. Thổi ra
  3. Phì ra
  4. Hí mũi

Câu hỏi thường gặp

呠 nghĩa là gì?

呠 (pēn) nghĩa là phun, thổi ra.

呠 đọc thế nào?

呠 đọc là pēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.