TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呧

dǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁNH
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thánh, để

呧 nghĩa là chọc tức, quở trách, gắt gỏng.

Nghĩa của 呧

dǐ

THÁNH
  1. Chọc tức
  2. Quở trách, gắt gỏng, chửi rủa, nói xấu, phỉ báng

Câu hỏi thường gặp

呧 nghĩa là gì?

呧 (dǐ) nghĩa là chọc tức, quở trách, gắt gỏng.

呧 đọc thế nào?

呧 đọc là dǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 呧 là gì?

Âm Hán Việt của 呧 là "thánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.