周
HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 週
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿵⺆𠮷(GTJV),⿵⺆⿻一古,⿵⺆⿱𰀁口(HK) Mọi âm Hán Việt của chữ: chu, châu
周 nghĩa là đi một vòng, xoay vòng.
Nghĩa của 周
zhōu
CHU- Đi một vòng
- Xoay vòng
- Đường tròn
- Chu vi
- Vòng
- Chu kỳ
- Hoàn thành
- Tất cả
- Khắp
- Triệt để
- Hỗ trợ tài chính
zhōu
CHUphồn thể 週- Tuần
- Hàng tuần
- Biến thể của 周 (zhōu)
Zhōu
CHUtên riêng- Nhà Chu (1046-256 TCN)
- họ Họ Zhōu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 周
Đồng nghĩa
Từ ghép có 周
Thành ngữ có 周
Câu ví dụ với 周
- 雪从周一下到周五。 Xuě cóng zhōu yīxià dào Zhōuwǔ.Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
周 nghĩa là gì?
周 (zhōu, zhōu) nghĩa là đi một vòng, xoay vòng.
周 đọc thế nào?
周 đọc là zhōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 周 là gì?
Âm Hán Việt của 周 là "chu".