TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周年

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhōunián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 週年

Âm Hán Việt CHU NIÊN

周年 nghĩa là kỷ niệm, hàng năm.

Nghĩa của 周年

zhōunián

CHU NIÊNDanh từphồn thể 週年
  1. Kỷ niệm
  2. Hàng năm

Câu hỏi thường gặp

周年 nghĩa là gì?

周年 (zhōunián) nghĩa là kỷ niệm, hàng năm.

周年 đọc thế nào?

周年 đọc là zhōunián (pinyin).

Âm Hán Việt của 周年 là gì?

Âm Hán Việt của 周年 là "chu niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.