TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周延

zhōuyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU DIÊN

周延 nghĩa là toàn diện.

Nghĩa của 周延

zhōuyán

CHU DIÊNTính từ, Tên riêng
  1. Toàn diện
  2. Phân phối (logic: áp dụng cho mọi trường hợp)

Từ ghép có 周延

Câu hỏi thường gặp

周延 nghĩa là gì?

周延 (zhōuyán) nghĩa là toàn diện.

周延 đọc thế nào?

周延 đọc là zhōuyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 周延 là gì?

Âm Hán Việt của 周延 là "chu diên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.