TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周折

zhōuzhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU CHIẾT
Lượng từ đi kèm: 番 (fān)

周折 nghĩa là khúc mắc, thăng trầm.

Nghĩa của 周折

zhōuzhé

CHU CHIẾTDanh từ
  1. Khúc mắc
  2. Thăng trầm
  3. Phức tạp
  4. Khó khăn
  5. Nỗ lực

Câu hỏi thường gặp

周折 nghĩa là gì?

周折 (zhōuzhé) nghĩa là khúc mắc, thăng trầm.

周折 đọc thế nào?

周折 đọc là zhōuzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 周折 là gì?

Âm Hán Việt của 周折 là "chu chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.