TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周武王

Zhōu Wǔwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU VŨ VƯƠNG

周武王 nghĩa là Vua Vũ của nhà Chu (-1043), tên là Cơ Phát 姬发, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 1046-1043 TCN.

Nghĩa của 周武王

Zhōu Wǔwáng

CHU VŨ VƯƠNGtên riêng
  1. Vua Vũ của nhà Chu (-1043), tên là Cơ Phát 姬发, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 1046-1043 TCN

Câu hỏi thường gặp

周武王 nghĩa là gì?

周武王 (zhōu wǔwáng) nghĩa là Vua Vũ của nhà Chu (-1043), tên là Cơ Phát 姬发, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 1046-1043 TCN.

周武王 đọc thế nào?

周武王 đọc là Zhōu Wǔwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 周武王 là gì?

Âm Hán Việt của 周武王 là "chu vũ vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.