TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周武王姬发

Zhōu Wǔwáng Jī Fā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 周武王姬發

Âm Hán Việt CHU VŨ VƯƠNG CƠ PHÁT

周武王姬发 nghĩa là Vua Vũ của nhà Chu, tên là Cơ Phát, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 西周 (Xī Zhōu) 1046-771 TCN.

Nghĩa của 周武王姬发

Zhōu Wǔwáng Jī Fā

CHU VŨ VƯƠNG CƠ PHÁTphồn thể 周武王姬發tên riêng
  1. Vua Vũ của nhà Chu, tên là Cơ Phát, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 西周 (Xī Zhōu) 1046-771 TCN

Câu hỏi thường gặp

周武王姬发 nghĩa là gì?

周武王姬发 (zhōu wǔwáng jī fā) nghĩa là Vua Vũ của nhà Chu, tên là Cơ Phát, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 西周 (Xī Zhōu) 1046-771 TCN.

周武王姬发 đọc thế nào?

周武王姬发 đọc là Zhōu Wǔwáng Jī Fā (pinyin).

Âm Hán Việt của 周武王姬发 là gì?

Âm Hán Việt của 周武王姬发 là "chu vũ vương cơ phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.