Du hành qua nhiều quốc gia (thành ngữ); cuộc du hành
Ám chỉ chuyến du hành của Khổng Tử
Câu hỏi thường gặp
周游列国 nghĩa là gì?
周游列国 (zhōuyóulièguó) nghĩa là cuộc du hành.
周游列国 đọc thế nào?
周游列国 đọc là zhōuyóulièguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 周游列国 là gì?
Âm Hán Việt của 周游列国 là "chu du liệt quốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.