TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周薪

zhōuxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 週薪

Âm Hán Việt CHU TÂN

周薪 nghĩa là lương tuần.

Nghĩa của 周薪

zhōuxīn

CHU TÂNDanh từphồn thể 週薪
  1. Lương tuần

Câu hỏi thường gặp

周薪 nghĩa là gì?

周薪 (zhōuxīn) nghĩa là lương tuần.

周薪 đọc thế nào?

周薪 đọc là zhōuxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 周薪 là gì?

Âm Hán Việt của 周薪 là "chu tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.